Tin ngành điện

Thông báo Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 20/3/2019

                                         THÔNG BÁO BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 20/3/2019
                                             Theo Thông tư số: 16 /2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014
                               và Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương
                                                              (Biểu giá điện chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
TT

Đối tượng áp dụng

Mức giá

(đ/kwh)

TT

Đối tượng áp dụng

Mức giá

(đ/kwh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

1.971

1.1

Cấp điện áp từ  110 kV trở lên

 

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.231

 

a) Giờ bình thường

1.536

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.323

 

b) Giờ thấp điểm

970

5.2

 Giá  bán buôn điện  cho mục đích khác

1.473

 

c) Giờ cao điểm

2.759

6

Giá bán buôn điện  khu tập thể, cụm dân cư

 

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

6.1

Thành phố, Thị xã

 

 

a) Giờ bình thường

1.555

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.007

6.1.1.1

Trạm biện áp doBên bán điện đầu tư

 

 

c) Giờ cao điểm

2.871

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.568

1.3

Cấp điện áp từ  6 kV đến dưới  22 kV

 

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.624

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.839

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.327

 

c) Giờ cao điểm

2.964

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.625

1.4

Cấp điện áp dưới  6 kV

 

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.713

 

a) Giờ bình thường

1.685

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

b) Giờ thấp điểm

1.100

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.545

 

c) Giờ cao điểm

3.076

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.601

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính  sự nghiệp

 

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.786

2.1

B.viện, nhà trẻ, mẫu giáo, tr. phổ thông

 

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.257

2.1.1

Cấp điện áp từ  6 kV trở lên

1.659

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.538

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.771

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.652

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

6.1.2

Giá  bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.827

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.902

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

6.2.1.1

Trạm biện áp do Bên bán điện đầu tư

 

3.1

Cấp điện áp từ  22 kV trở lên

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.514

 

a) Giờ bình thường

2.442

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.570

 

b) Giờ thấp điểm

1.361

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.747

 

c) Giờ cao điểm

4.251

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.210

3.2

Cấp điện áp từ  6 kV  đến dưới 22 kV

 

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.486

 

a) Giờ bình thường

2.629

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.569

 

b) Giờ thấp điểm

1.547

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

c) Giờ cao điểm

4.400

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.491

3.3

Cấp điện áp  dưới  6 kV

 

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.547

 

a) Giờ bình thường

2.666

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.708

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.119

 

c) Giờ cao điểm

4.587

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.399

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.480

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt 

 

6.2.2

Giá  bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.678

7

Giá  bán  buôn  điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.734

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 - 200

2.014

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.646

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.536

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.701

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301 - 400

2.834

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.976

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.927

 

Bậc 4:  Cho kWh từ  201 - 300

2.487

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt  dùng công tơ thẻ trả trước

2.461

 

Bậc 5:  Cho kWh từ  301  - 400

2.780

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.871

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

7.2

Giá  bán  buôn  điện cho  mục  đích  khác 

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ  0 - 50

1.403

 

a) Giờ bình thường

2.528

 

Bậc 2:  Cho kWh từ  51 - 100

1.459

 

b) Giờ thấp điểm

1.538

 

Bậc 3:  Cho kWh từ  101 - 200

1.590

 

c) Giờ cao điểm

4.349

 

 

 

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

                                                                                                                                                                 Phòng Kinh doanh - PCHD

Tác giả: Phòng Kinh doanh - PCHD ; xuất bản: 22/03/2019 10:26
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét
  • Giải bóng đá CNVC - LĐ năm 2018

  • Chương trình giao lưu gắn kết lan tỏa Văn hóa EVNNPC

  • Một số hình ảnh về hoạt động của Công ty TNHH MTV Điên lực Hải Dương nhân ngày thương binh liệt sỹ 27/7/2018

  • Huấn luyện rửa sứ bằng vòi phun áp lực

  • Ảnh rửa sứ hotline ngày 01.6.2018

  • Giờ trái đất 2018

  • Thăm tặng quà Bà Mẹ Việt Nam anh hùng năm 2017

  • Tri ân Khách hàng năm 2017

  • Mitting kỷ niệm Ngày Quốc tế phụ nữ 08/3 năm 2017

  • Tuần Lễ hồng EVN 2017 tại PC Hải Dương

  • Hội nghị Tổng kết công tác SXKD 2016

  • Trung thu 2016

  • Phát động Chương trình 5S

  • Sức tàn phá của trận giông lốc ở Đại Đức - Kim Thành ngày 03/8/2016

  • Một số hình ảnh về sự cố do bão số 1 – Mirinae ngày 28/7/2016 gây ra

  • Thí nghiệm định kỳ trạm 110kV Phúc Điền (E8.15)

  • Tổng kết hoạt động ATVSV 2015

  • Kỷ niệm 47 năm ngày thành lập Công ty

  • Diễn tập PCCC 2016

  • Giờ trái đất 2016

  • Mitting kỷ niệm Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3

  • Lãnh đạo Tỉnh ủy, UBND, HĐND tỉnh thăm và chúc Tết Công ty

  • Hội nghị Tổng kết công tác Công đoàn 2015 và triển khai nhiệm vụ 2016

  • Điện lực Thanh Hà tri ân khách hàng

Thư viện Video